báo công

báo công

Các đơn vị thi đua lần lượt lên báo công trước hội nghị.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trình báo, báo cáo về những thành tích, công lao đã đạt được: Hành động thông báo, tường trình lại cho cấp trên, tổ chức hoặc cộng đồng về các kết quả, thành tựu đã thực hiện được sau một quá trình phấn đấu.
    • Khai báo, báo cáo thành tích: Thường dùng trong các ngữ cảnh chính thức, nghi lễ, nơi cá nhân hoặc tập tự trình bày kết quả công việc, chiến công.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các đơn vị thi đua lần lượt lên báo công trước hội nghị. (Các đơn vị thi đua lần lượt lên trình báo thành tích trước hội nghị.)
    • Sau chiến dịch, đoàn thanh niên về báo công với Đảng Nhà nước. (Sau chiến dịch, đoàn thanh niên về báo cáo thành tích với Đảng Nhà nước.)
    • Anh ấy vinh dự được cử đi báo công tại trụ sở trung ương. (Anh ấy vinh dự được cử đi báo cáo thành tích tại trụ sở trung ương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lễ báo công": Một buổi lễ, nghi thức trang trọng được tổ chức để cá nhân hoặc tập thể trình báo thành tích.

    • Lễ báo công của đơn vị được tổ chức long trọng tại hội trường lớn. (Lễ báo cáo thành tích của đơn vị được tổ chức long trọng tại hội trường lớn.)
  • "Đoàn báo công": Một đoàn đại biểu được cử đi để thực hiện việc báo cáo thành tích.

    • Đoàn báo công của tỉnh đã lên đường ra thủ đô. (Đoàn báo cáo thành tích của tỉnh đã lên đường ra thủ đô.)
Biến thể từ gần giống
  • Báo cáo thành tích (cụm danh từ/động từ): Cách diễn đạt gần nghĩa, chỉ việc trình bày về các kết quả đạt được.
  • Tường trình (động từ): Trình bày lại một cách chi tiết, thường về một sự việc đã xảy ra, có thể bao gồm cả thành tích hoặc sự cố.
Từ đồng nghĩa
  • Trình báo thành tích: Trình bày, báo cáo về những kết quả đạt được.
  • Báo tiến (ít dùng hơn): Báo về sự tiến bộ, tiến triển.
Các cụm từ liên quan
  • Báo công lên (cấp trên): Hành động báo cáo thành tích lên một cá nhân hoặc tổ chức thẩm quyền cao hơn.

    • Đội sản xuất báo công lên ban giám đốc. (Đội sản xuất báo cáo thành tích lên ban giám đốc.)
  • Được vinh dự báo công: Được nhận vinh dự thực hiện việc báo cáo thành tích.

    • ấy được vinh dự báo công tại đại hội thi đua toàn quốc. ( ấy được vinh dự báo cáo thành tích tại đại hội thi đua toàn quốc.)
Thành ngữ liên quan
  • "Báo công dâng Bác": Một cụm từ mang tính biểu tượng, thể hiện việc báo cáo thành tích để kính dâng lên Chủ tịch Hồ Chí Minh, thường dùng trong các hoạt động truyền thống, giáo dục.
    • Các cháu thiếu nhi hăng hái thi đua học tập để báo công dâng Bác. (Các cháu thiếu nhi hăng hái thi đua học tập để báo cáo thành tích dâng lên Bác.)

Từ chứa "báo công"